Dịch

bedridden

C2tính từ (adjective)
UK/ˈbɛdɹɪdən/nguồn

Nghĩa chính

  1. Nằm liệt giường (vì ốm hay tàn tật)tính từkhông so sánh (not comparable)Confined to bed because of infirmity or illness.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạibedredyn
  2. từ tiếng Anh cổbedreda“bedridden”

Ví dụ

  • gia sản của một ông già nằm liệt giường
  • .Bạn bị bệnh và nằm liệt giường.
  • .Bây giờ Tom bị bệnh và nằm liệt giường.

AI