Nghĩa chính
- Nằm liệt giường (vì ốm hay tàn tật)tính từkhông so sánh (not comparable)Confined to bed because of infirmity or illness.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạibedredyn
- từ tiếng Anh cổbedreda“bedridden”
Ví dụ
- gia sản của một ông già nằm liệt giường
- .Bạn bị bệnh và nằm liệt giường.
- .Bây giờ Tom bị bệnh và nằm liệt giường.
Họ từ (word family)
cùng gốc bedriddenNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha