postrado
C1tính từ (adjective)động từ (verb)
/posˈtɾado/
Nghĩa chính
- Phủ phục, nằm rạptính từprostrate (lying flat)
- Liệt giường, ốm liệt giườngtính từbedridden, confined, laid up
- Quá khứ phân từ của postrarđộng từpast participle of postrar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ví dụ
- Aroa .Aroa đã phải nằm liệt giường vì một đợt nhiễm virus dữ dội.
- .Bạn đang ốm và phải nằm liệt giường.
- .Chúng tôi đang bị sốt nằm bẹp một chỗ.