Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
bedlamite
danh từ
(noun)
nguồn
Nghĩa chính
1
Người điên
danh từ
A lunatic.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
bedlamite
Dạng gốc
(base form)
bedlamite
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Bradly
stood
listening
to
the
old
woman's
squalling
,
resenting
its
note
of
febrile
violence
;
its
bedlamite
insolence
of
old
age
.
[
S
]
he
cursed
him
with
the
bitterest
imprecations
,
and
raved
like
a
Bedlamite
at
the
door
,
which
she
attempted
to
burst
open
.
Nguồn gốc
(etymology)
bedlam
+
-ite
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
maníaco
Người điên
loco
Người điên, kẻ mất trí
AI
1
Người điên
1
Người điên
1
Người điên