Nghĩa chính
- Tình trạng tóc bù xù, nói chung là do vừa mới ngủ dậydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The condition of having unkempt hair, generally as a result of having just woken up from sleep.
- Tấm hoặc tấm ván dọc ở cuối giường, nơi đặt gốidanh từA vertical panel or board at the end of a bed where the pillow is placed.
- Cuối giường nơi đặt gối, đầu giườngdanh từThe end of a bed where the pillow is placed, the head of the bed.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bedheadDạng gốc (base form)
- bedheadsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bed-headedtính từ | tính từ | Có đầu giường |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , , , , .
- , .
- , […]