Dịch

beats

B1danh từ (noun)động từ (verb)
US/bits/

Dạng gốc:beatĐánh bại, thắng, vượt qua

Nghĩa chính

  1. Sự đánh đập, sự hành hungdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)An assault by beating.
  2. Số nhiều của beatdanh từplural of beat
  3. Ngôi thứ ba số ít hiện tại của beatđộng từthird-person singular simple present indicative of beat

Cụm từ (phrase)

beats mecụm từTôi không biết
barber beatsdanh từMột phong cách thư giãn nổi lên vào giữa những năm 2010, lấy cảm hứng nhiều từ kỹ thuật steamwave, downtempo, trip hop và nhạc cụ hip hop
sick beatsĐiệu nhạc đỉnh

Ví dụ

  • .Mạch tim của anh ấy đập chậm
  • 115,000 .Tim người đập 115.000 lần mỗi ngày.
  • .Tim tôi đập nhanh

AI