Dịch

beachgrass

danh từ (noun)
US/ˈbit͡ʃˌɡɹæs/

Nghĩa chính

  1. Các loại cỏ thuộc chi Ammophiladanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any grass of the genus Ammophila.
  2. Ammophila Arenaria, một loại cỏ thô có nguồn gốc từ các bãi biển đầy cát ở Châu Âu (phía bắc đến Iceland) và tây bắc Châu Phidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ammophila arenaria, a coarse grass native to sandy beaches of Europe (north to Iceland) and northwest Africa.
  3. Ammophila breviligulata, một loại cỏ thô có nguồn gốc từ các bãi biển đầy cát ở phía đông Bắc Mỹ, bao gồm cả bờ Hồ Lớndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ammophila breviligulata, a coarse grass native to sandy beaches of eastern North America, including the shores of the Great Lakes.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. beachgrassDạng gốc (base form)
  2. beachgrassesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

AI