Dịch

be late

động từ (verb)
UK/bi ˈleɪt/US/bi ˈleɪt/

Nghĩa chính

  1. Muộnđộng từTo have one’s menstrual discharge late, implying successful nidation suspected.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. be lateNguyên thể (infinitive)
  2. is late (bất quy tắc)Ngôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. was late (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. been late (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. being latePhân từ I (present participle)

Ngôi thứ ba số ít, quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

you'll be late for your own funeralcụm từNói như một lời khiển trách nhẹ nhàng đối với một người luôn đến muộn trong mọi việc
better to be late than be dead on timecụm từThà đến muộn còn hơn mạo hiểm mạng sống của mình để tăng tốc đến đích

Ví dụ

  • , ?Anh sẽ không bị muộn, có phải không?
  • .Chúng ta sẽ muộn học mất.
  • .Nhanh lên, không là muộn đấy.

AI