Dịch

Barbara

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈbɑːb(ə)ɹə/US/ˈbɑɹb(ə)ɹə/nguồn

Nghĩa chính

  1. Tên riêng nữdanh từ riêngA female given name from Latin.
  2. Tam đoạn luận Barbaradanh từ riêngA syllogism in which all three propositions are of the form "All X are Y" or "X is a Y".

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. BarbaraDạng gốc (base form)
  2. BarbarasSố nhiều (plural)
  3. barbarasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Santa Barbaradanh từ riêngCác thành phố
Sta. Barbaradanh từ riêngViết tắt của Santa Barbara
Saint Barbaradanh từ riêngNgười bảo trợ cho những người thợ bọc thép, kỹ sư quân sự, thợ súng, thợ mỏ và bất kỳ ai làm việc với súng thần công và chất nổ
Santa Barbara Countydanh từ riêngMột trong 58 quận ở California, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Santa Barbara
Barbara's buttonsdanh từCác loài thực vật thuộc chi Marshallia
St. Barbara's cressdanh từTên lửa màu vàng (Barbarea spp.)
Santa Barbara shelled slugdanh từĐồng nghĩa với slug snail
herb BarbaraChưa có nghĩa

Ví dụ

  • Henryk Basia, Henryk Henio.Henryk gọi Barbara là Basia, và Barbara gọi Henryk là Henio.
  • Soloway’s , 88- .
  • .

AI