Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
barbaralalia
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự hiện diện của giọng nước ngoài được coi là khiếm khuyết về giọng nói
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The presence of a foreign accent, regarded as a speech defect.
Ví dụ
The
correction
of
barbaralalia
(
foreign
accent
)
is
in
the
strictest
sense
speech
re-education
,
since
the
speech
correctionist
is
aiding
the
foreign
speaker
to
change
one
set
of
speech
habits
for
another
.
We
may
then
summarize
the
usual
defects
of
speech
which
characterize
barbaralalia
as
follows
:
(1)
sound
substitutions
(2)
sound
additions
(3)
sound
omissions
(4)
misplaced
stress
(5)
incorrect
intonation
.
AI
1
Sự hiện diện của giọng nước ngoài được coi là khiếm khuyết về giọng nói
1
Sự hiện diện của giọng nước ngoài được coi là khiếm khuyết về giọng nói
1
Sự hiện diện của giọng nước ngoài được coi là khiếm khuyết về giọng nói