Santa Barbara
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Các thành phốdanh từ riêngAny of several cities.
- Thành phố, quận lỵ của Quận Santa Barbara, California, Hoa Kỳdanh từ riêngA city, the county seat of Santa Barbara County, California, United States.
- Hòn đảo của Quận Santa Barbara, California, ngoài khơi, một trong những Quần đảo Channeldanh từ riêngAn island of Santa Barbara County, California, off the coast, one of the Channel Islands.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Santa Barbara Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 58 quận ở California, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Santa Barbara |
| Santa Barbara shelled slugdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với slug snail |
| Santa Barbarandanh từ | danh từ | Người đến từ hoặc cư trú tại Santa Barbara, California |
| Sta. Barbaradanh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Santa Barbara |
| Santa Barbara Channel | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc Santa BarbaraNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban NhaSanta Bárbara“Saint Barbara”
Ví dụ
- : , , , , , .
- 1969, , , , .