Nghĩa chính
- Chất đống caotính từPiled high.
- Đã gửi vào ngân hàngtính từOf a cheque, deposited in a bank.
- Có dịch vụ ngân hàngtính từHaving a bank (financial institution).
- Có một hàngtính từHaving a bank or row.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| double-bankedtính từ | tính từ | Mỗi mái chèo có hai người chèo, hoặc có hai tầng mái chồng lên nhau như ở những chiếc thuyền buồm thời xưa |
| banked slalomdanh từ | danh từ | Môn trượt ván trên tuyết và trượt ván dù trên tuyết, thi đấu trên đường trượt quanh co với nhiều khúc cua có bờ dốc. Đường đi tương tự như đường trượt được tìm thấy trong môn trượt ván trên tuyết, ngoại trừ việc được thực hiện mượt mà và không có các bước nhảy hoặc các phần nhịp điệu từng bước. Cũng không giống như trượt ván trên tuyết, các đối thủ chạy riêng lẻ thay vì chạy chung trong trận đấu nóng bức |
Ví dụ
- .Anh ấy vấp ngã trên những khúc cua đường được đắp cao.
- các khu vực nông thôn không có hoặc thiếu dịch vụ ngân hàng
- .Giao thông ùn tắc kéo dài vài km vì hai làn đường bị đóng để thi công.