Dịch

double-banked

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Mỗi mái chèo có hai người chèo, hoặc có hai tầng mái chồng lên nhau như ở những chiếc thuyền buồm thời xưatính từkhông so sánh (not comparable)Having two rowers at each oar, or two tiers of oars one above the other, as in ancient galleys.

Ví dụ

  • , , , ; .

AI