Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tóc máidanh từthường dùng số nhiều (usually plural)Hair hanging over the forehead.
- Kiểu tóc mái bằngdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)A hairstyle including such hair, especially cut straight across the forehead.
- Bệnh sảy thai truyền nhiễmdanh từkhông đếm được (uncountable)Brucellosis, a bacterial disease.
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bangđộng từthird-person singular simple present indicative of bang
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bangsDạng gốc (base form)
- bangSố ít (singular)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| air bangsdanh từ | danh từ | Tóc mái thưa nhẹ, kiểu tóc có nguồn gốc từ Hàn Quốc |
| emo bangsdanh từ | danh từ | Phần tóc mái xõa xuống trán và che đi ít nhất một mắt |
| baby bangsdanh từ | danh từ | Tóc mái (kiểu tóc) ngắn, thẳng, cùn, đặc biệt khi kết hợp với tóc bob |
| micro bangsdanh từ | danh từ | Bangs rất ngắn |
| curtain bangsdanh từ | danh từ | Phần tóc mái dài rẽ ngôi giữa hướng ra xa khuôn mặt |
| TERF bangsdanh từ | danh từ | Phần tóc mái ngắn, thẳng, cùn, đặc biệt khi kết hợp với tóc bob của phái đẹp |
| bang ontính từ, giới từ, động từ | tính từ, giới từ, động từ | Chính xác, đúng hoàn hảo, đúng lời |
| bang upđộng từ, tính từ | động từ, tính từ | Tốt, vượt trội, xuất sắc |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Số nhiều của bang
- thường dùng số nhiều (usually plural)plural of bang
Họ từ (word family)
cùng gốc bangNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Tôi chỉ muốn cắt tóc mái thôi.
- .Tôi chưa từng để tóc mái.
- .Tôi nghe thấy ba tiếng nổ lớn.