Nghĩa chính
- Dành thời gian trong tù hoặc nhà tùtính từkhông so sánh (not comparable)Spending time in prison or jail.
- Bị thương hoặc bị thương về thể xáctính từkhông so sánh (not comparable)Physically injured or wounded.
Đồng nghĩa (synonym)
Ví dụ
- ; .
- " , . . , , . ."
- .