Dịch

banged up

tính từ (adjective)
US/ˈbæŋd ˈʌp/

Nghĩa chính

  1. Dành thời gian trong tù hoặc nhà tùtính từkhông so sánh (not comparable)Spending time in prison or jail.
  2. Bị thương hoặc bị thương về thể xáctính từkhông so sánh (not comparable)Physically injured or wounded.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • ; .
  • " , . . , , . ."
  • .

AI