Dịch

bake off

động từ (verb)
UK/ˌbeɪk ˈɒf/USnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nấu (cái gì đó) bằng cách nướngđộng từngoại động từ (transitive)To cook (something) by baking.
  2. Được nấu chín bằng cách nướngđộng từnội động từ (intransitive)To be cooked by baking.
  3. Nấu chín hoặc giảm bớt bằng cách nướngđộng từngoại động từ (transitive)To cook off or reduce by baking.
  4. Tận hưởng sự thư giãn của một người, đi loanh quanh một cách nhàn rỗi hoặc có thể với các chất giải tríđộng từnội động từ (intransitive)To relish one’s leisure, to hang around idly or possibly with recreational substances.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bake offNguyên thể (infinitive)
  2. bakes offNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. baked offQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. baking offPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Tham gia vào việc chuẩn bị crack cocaine
  1. nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To engage in the preparation of crack cocaine.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , .
  • .
  • .

AI