Dịch

badassery

danh từ (noun)
US/bædˈæsəɹi/

Nghĩa chính

  1. Hành vi hoặc phẩm chất của một kẻ xấu; sự hiếu chiến, sự táo bạo, v.vdanh từkhông đếm được (uncountable)The behaviour or quality of a badass; belligerence, audaciousness, etc.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • ...
  • ... .

Nguồn gốc (etymology)

AI