Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
badassery
danh từ
(noun)
US
/
b
æ
d
ˈ
æ
s
ə
ɹ
i
/
Nghĩa chính
1
Hành vi hoặc phẩm chất của một kẻ xấu; sự hiếu chiến, sự táo bạo, v.v
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The behaviour or quality of a badass; belligerence, audaciousness, etc.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
badassness
Ví dụ
...
the
crowning
moment
of
badassery
...
he
could
always
remember
the
badassery
it
took
to
survive
the
labyrinth
.
Nguồn gốc
(etymology)
badass
+
-ery
AI
1
Hành vi hoặc phẩm chất của một kẻ xấu
1
Hành vi hoặc phẩm chất của một kẻ xấu
1
Hành vi hoặc phẩm chất của một kẻ xấu