Dịch

backstretch

danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈbækstɹɛt͡ʃ/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Đồng nghĩa với back straightdanh từSynonym of back straight (“straight part of a racetrack, running track, etc., opposite the finishing line”).
  2. Khu vực cạnh trường đua dùng để ổn định ngựa đua và nhân viên trong nhàdanh từAn area next to a racetrack used to stable the racehorses and house employees.
  3. Phần giữa của một sự kiệndanh từThe middle part of an event.
  4. Đặt đường cấp nước từ vùng cháy ngược về nguồn nướcđộng từTo lay a supply line from the region of the fire backwards toward the water source.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. backstretchNguyên thể (infinitive)
  2. backstretchesSố nhiều (plural)
  3. backstretchedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. backstretchingPhân từ I (present participle)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Bài tập kéo giãn cơ lưng
  1. An exercise that stretches the muscles of the back.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , . . , .
  • ' shoulder-width, .' ' ' ' .'

AI