Nghĩa chính
- Số nhiều của babedanh từplural of babe
- Dạng khác của babedanh từAlternative form of babe (“as a term of endearment to a loved one”).
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| out of the mouths of babescụm từ | cụm từ | Từ những nhận xét của những đứa trẻ thật thà, hồn nhiên… . . (đến sự thật hoặc sự khôn ngoan) |
| Blair's babesdanh từ | danh từ | Số lượng lớn các nữ Nghị sĩ thuộc Đảng Lao động được bầu tại cuộc tổng tuyển cử năm 1997 ở Anh |
| babes in the woodcụm từ | cụm từ | Những người khờ dại, những người cả tin |
| babes and sucklingscụm từ | cụm từ | Những người mới ra đời, những người mới vào nghề hoàn toàn chưa có kinh nghiệm |
Họ từ (word family)
cùng gốc babeVí dụ
- , ?Em có sao không, cưng?
- .Đi cùng anh ta là một nhóm các cô nàng đẫy đà xinh đẹp.
- .Lời con trẻ nói ra.