Dịch

awning

A2danh từ (noun)
UK/ˈɔːnɪŋ/US/ˈɔnɪŋ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Hiêndanh từA rooflike cover, usually of canvas, extended over or before any place as a shelter from the sun, rain, or wind.
  2. Boong láidanh từThat part of the poop deck which is continued forward beyond the bulkhead of the cabin.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. awningDạng gốc (base form)
  2. awningsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

awning windowdanh từCửa sổ được treo ngang, có bản lề phía trên để xoay ra ngoài

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , stern-faced, wind-torn , .Cách vùng đầm lầy vài trăm thước, nơi binh lính Chile tuần tra biên giới, với vẻ mặt nghiêm nghị, cảnh sát biên giới Peru ngồi dưới mái hiên màu xanh bị gió xé nát, cảnh giác quan sát người Chile.
  • .Chiếc mái hiên bị bẩn hết rồi.
  • , .Chúng tôi rất vui vì có thể chạy nhanh vào dưới mái hiên lớn để tránh những tia nắng gay gắt.

Họ từ (word family)

cùng gốc awning
Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạiauvans“sloping roof”
  2. từ tiếng Pháp cổanvant
  3. từ tiếng Gaul*andebannā“eaves”

AI