Nghĩa chính
- Hiêndanh từA rooflike cover, usually of canvas, extended over or before any place as a shelter from the sun, rain, or wind.
- Boong láidanh từThat part of the poop deck which is continued forward beyond the bulkhead of the cabin.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- awningDạng gốc (base form)
- awningsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| awning windowdanh từ | danh từ | Cửa sổ được treo ngang, có bản lề phía trên để xoay ra ngoài |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , stern-faced, wind-torn , .Cách vùng đầm lầy vài trăm thước, nơi binh lính Chile tuần tra biên giới, với vẻ mặt nghiêm nghị, cảnh sát biên giới Peru ngồi dưới mái hiên màu xanh bị gió xé nát, cảnh giác quan sát người Chile.
- .Chiếc mái hiên bị bẩn hết rồi.
- , .Chúng tôi rất vui vì có thể chạy nhanh vào dưới mái hiên lớn để tránh những tia nắng gay gắt.
Họ từ (word family)
cùng gốc awningTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạiauvans“sloping roof”
- từ tiếng Pháp cổanvant
- từ tiếng Gaul*andebannā“eaves”