Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
awninged
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có mái hiên
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having an awning.
Nguồn gốc
(etymology)
awning
+
-ed
Ví dụ
He
stood
in
the
shadows
of
the
awninged
terrace
,
a
bit
dizzy
from
the
climb
:
[…]
he
thought
how
often
he
had
seen
[
the
house
]
blazing
with
lights
,
its
steps
awninged
and
carpeted
,
and
carriages
waiting
in
double
line
to
draw
up
at
the
curbstone
.
AI
1
Có mái hiên
1
Có mái hiên
1
Có mái hiên