Dịch

aw

A1thán từ (interjection)danh từ (noun)
US/ɔ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Dùng để bày tỏ sự thất vọng hoặc mất tinh thần.thán từUsed to express disappointment or dismay.
  2. Ôi, kìa, chao ôithán từUsed to express mild protest, entreaty, consternation, or disapproval.
  3. Ôi chao, thương quáthán từUsed to express affection.
  4. Tiếng thốt lên ôi chaodanh từAn instance of aw.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. awDạng gốc (base form)
  2. awsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

aw wellthán từĐồng nghĩa với oh well
aw shucksthán từBiểu hiện của sự bẽn lẽn hoặc khiêm tốn, đặc biệt là khi đáp lại lời khen hoặc khi cảm ơn
R&AWdanh từ riêngAlternative form of RAW.chưa dịch
aw manChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Thán từ (interjection) 1
Coi chừng đấy
  1. Coi chừng đấy, biết tay nhéUsed to anticipate reporting to a person in authority that the listener has done something wrong.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , ...Ôi, tệ quá...
  • , , ?Ôi bố ơi, sao chúng ta không thể đi Legoland ạ?
  • , !Ôi, bạn có một chú chim non dễ thương quá!

AI