aw
A1thán từ (interjection)danh từ (noun)
US/ɔ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dùng để bày tỏ sự thất vọng hoặc mất tinh thần.thán từUsed to express disappointment or dismay.
- Ôi, kìa, chao ôithán từUsed to express mild protest, entreaty, consternation, or disapproval.
- Ôi chao, thương quáthán từUsed to express affection.
- Tiếng thốt lên ôi chaodanh từAn instance of aw.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- awDạng gốc (base form)
- awsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
1 nghĩa khác
Thán từ (interjection) 1
Coi chừng đấy
- Coi chừng đấy, biết tay nhéUsed to anticipate reporting to a person in authority that the listener has done something wrong.
Họ từ (word family)
cùng gốc awNgôn ngữ khác
Ví dụ
- , ...Ôi, tệ quá...
- , , ?Ôi bố ơi, sao chúng ta không thể đi Legoland ạ?
- , !Ôi, bạn có một chú chim non dễ thương quá!