Dịch

ooh

A2thán từ (interjection)danh từ (noun)động từ (verb)
UK/uː/US/u/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Ồ, úithán từAn expression of surprise.
  2. Trầm trồ, trầm trồ thán phụcthán từAn expression of awe.
  3. Tiếng ồ, tiếng xuýt xoadanh từAn exclamation of ooh.
  4. Ồ lên, xuýt xoađộng từTo exclaim ooh.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. oohNguyên thể (infinitive)
  2. oohsSố nhiều (plural)
  3. oohedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. oohingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

ooh and aahTrầm trồ khen ngợi
ooh-weethán từThể hiện sự ngạc nhiên, ngưỡng mộ, mất tinh thần, phấn khích, v.v
ooh la lathán từCâu trả lời ám chỉ sự tự phụ; thường để đáp lại việc người khác sử dụng một từ lớn, đặc biệt là một từ mượn mà tiếng Anh có được từ tiếng Pháp
ooh-ah-ahthán từĐồng nghĩa với oo oo aa aa
ooh, matronthán từLàm nổi bật một câu có chứa từ nhập đôi hoặc có vẻ mang tính gợi dục

4 nghĩa khác

Thán từ (interjection) 4
Hú hồn
  1. Hú hồn, u uA sound made to imitate a ghost.

Họ từ (word family)

cùng gốc ooh

Ví dụ

  • . . , , .Thành phần bị đánh giá thấp nhất khi đóng một khẩu súng thửa riêng chính là kỹ thuật gia công kim loại. Phần báng súng thu hút sự chú ý ngay lập tức. Những họa tiết hoa văn chạm trổ lạ mắt được gia công tỉ mỉ chắc chắn sẽ gợi lên những tiếng trầm trồ khen ngợi.
  • , , , , — / .Trong vài phút tiếp theo, Molly gạt hết chiếc váy này sang chiếc váy khác, vừa xuýt xoa trước các loại vải đa dạng cùng chi tiết tinh xảo của từng chiếc, cho đến khi cô tìm thấy một chiếc váy đẹp đến nghẹt thở.
  • “, ! ?” “, don’t! Year’s!” “, ?”Chà, mấy miếng chả cá đó trông ngon quá! Cho tôi nếm thử được không? Không, đừng! Để dành cho năm mới đấy! Trời, keo kiệt thế?

AI