Dịch

averment

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành động trung thành, hay cái được trung thành; khẳng định tích cựcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of averring, or that which is averred; positive assertion.
  2. Xác minh; xác lập bằng bằng chứngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)verification; establishment by evidence.
  3. Tuyên bố tích cực về sự thật; một lời cáo buộc; một đề nghị để biện minh hoặc chứng minh những gì bị cáo buộcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A positive statement of facts; an allegation; an offer to justify or prove what is alleged.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. avermentDạng gốc (base form)
  2. avermentsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiaverement
  2. từ tiếng Pháp cổaverrement

Ví dụ

  • , , .

AI