Nghĩa chính
- Việc tính trung bìnhdanh từThe process of computing an average.
- Trung bìnhđộng từpresent participle and gerund of average
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- averagingDạng gốc (base form)
- averagingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dollar cost averagingdanh từ | danh từ | Chiến lược đầu tư trong đó số tiền đầu tư như nhau trong mỗi thời kỳ |
| time-domain averagingdanh từ | danh từ | Phương pháp xử lý và phân tích tín hiệu, đặc biệt khi có yêu cầu giảm tác động của các biến động hoặc nhiễu ngắn hạn |
Ví dụ
- 17% 2004 2008.
- . 15 44 , 2.0 , 65 , 4.0 .
- 100 , .
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha