Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự khám nghiệm tử thidanh từA dissection performed on a cadaver to find possible cause(s) of death.
- Sự mổ xẻ phân tíchdanh từAn after-the-fact examination, especially of the causes of a failure.
- Khám nghiệm tử thi, mổ tử thiđộng từngoại động từ (transitive)To perform an autopsy on.
- Mổ xẻ, phân tích nguyên nhânđộng từngoại động từ (transitive)To perform an after-the-fact analysis of, especially of a failure.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- autopsyNguyên thể (infinitive)
- autopsiesSố nhiều (plural)
- autopsiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- autopsyingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| autopsy report | Báo cáo khám nghiệm tử thi | |
| autopsy results | Kết quả khám nghiệm tử thi | |
| conduct an autopsy | Tiến hành khám nghiệm tử thi | |
| perform an autopsy | Khám nghiệm tử thi | |
| social autopsydanh từ | danh từ | Tình huống mà người lớn giúp trẻ tự kỷ hiểu được điều gì đã xảy ra trong lần tương tác xã hội trước đó |
| psychological autopsydanh từ | danh từ | Phân tích các yếu tố tâm lý dẫn đến cái chết của một cá nhân |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự tận mắt chứng kiến
- An eyewitness observation, the presentation of an event as witnessed.
Ví dụ
- .Kết quả khám nghiệm tử thi cho thấy anh ấy đã chết vì nhiều vết thương do đạn bắn.
- ?Ai đã tiến hành khám nghiệm tử thi?
- ?Có cuộc khám nghiệm tử thi nào không?
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Khám nghiệm tử thi
Họ từ (word family)
cùng gốc autopsyNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha