Dịch

autopsy

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈɔː.tɒp.si/US/ˈɔ.tɑp.si/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự khám nghiệm tử thidanh từA dissection performed on a cadaver to find possible cause(s) of death.
  2. Sự mổ xẻ phân tíchdanh từAn after-the-fact examination, especially of the causes of a failure.
  3. Khám nghiệm tử thi, mổ tử thiđộng từngoại động từ (transitive)To perform an autopsy on.
  4. Mổ xẻ, phân tích nguyên nhânđộng từngoại động từ (transitive)To perform an after-the-fact analysis of, especially of a failure.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. autopsyNguyên thể (infinitive)
  2. autopsiesSố nhiều (plural)
  3. autopsiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. autopsyingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

autopsy reportBáo cáo khám nghiệm tử thi
autopsy resultsKết quả khám nghiệm tử thi
conduct an autopsyTiến hành khám nghiệm tử thi
perform an autopsyKhám nghiệm tử thi
social autopsydanh từTình huống mà người lớn giúp trẻ tự kỷ hiểu được điều gì đã xảy ra trong lần tương tác xã hội trước đó
psychological autopsydanh từPhân tích các yếu tố tâm lý dẫn đến cái chết của một cá nhân

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự tận mắt chứng kiến
  1. An eyewitness observation, the presentation of an event as witnessed.

Ví dụ

  • .Kết quả khám nghiệm tử thi cho thấy anh ấy đã chết vì nhiều vết thương do đạn bắn.
  • ?Ai đã tiến hành khám nghiệm tử thi?
  • ?Có cuộc khám nghiệm tử thi nào không?

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Khám nghiệm tử thi

Nguồn gốc (etymology)

auto--opsy

  1. từ tiếng Latinh mớiautopsia
  2. từ tiếng Hy Lạp cổαὐτοψῐ́ᾱautopsĭ́ā“seeing with one's own eyes”

Ngôn ngữ khác

AI