autopsia
C1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/auˈtobsja/nguồn
Nghĩa chính
- Khám nghiệm tử thidanh từautopsy
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- autopsiaDạng gốc (base form)
- autopsiasSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- ¿ ?Có thực hiện khám nghiệm tử thi không?
- ¿ ?Đã thực hiện khám nghiệm tử thi chưa?
- .Họ làm hỏng cuộc khám nghiệm tử thi đó.