Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự mộc mạcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Severity of manners or life; extreme rigor or strictness; harsh discipline.
- Sự giản dịdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Freedom from adornment; plainness; severe simplicity.
- Chính sách thắt lưng buộc bụngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A policy of deficit-cutting, which by definition requires lower spending, higher taxes, or both.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- austerityDạng gốc (base form)
- austeritiesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Vị chát
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sourness and harshness to the taste.
Ví dụ
- [ ] Rooney’s “,” .Một nhà phê bình [Madeleine Schwartz] gần đây lưu ý rằng chính trị trong các tiểu thuyết của Rooney phần lớn là “mang tính biểu tượng”, với những đề cập mơ hồ về Gaza hoặc các cuộc biểu tình chống thắt lưng buộc bụng nhưng không có nhiều nội dung triệt để.
- " ". Europe's : " , , ."Ông cho biết Pháp rõ ràng muốn 'khép lại một trang và mở ra một trang mới'. Ông nhắc lại sự phản đối của mình đối với việc chỉ áp dụng chính sách thắt lưng buộc bụng như là cách duy nhất để thoát khỏi cuộc khủng hoảng của châu Âu: 'Nhiệm vụ cuối cùng của tôi, và tôi biết mình đang bị theo dõi từ bên ngoài biên giới, là đưa châu Âu trở lại con đường tăng trưởng và việc làm.'
- .Algeria cần một gói thắt lưng buộc bụng mới.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc austerityNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha