austeridad
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/austeɾiˈdad/
Nghĩa chính
- Khắc khổdanh từausterity
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- austeridadDạng gốc (base form)
- austeridadesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- ¿ ?Hy Lạp có thể chịu đựng khắc khổ không?
- .Khắc khổ là niềm vui trong những điều chúng ta không đạt được.
- .Khắc khổ tài chính có thể đưa chúng ta tới sự phá hủy nền kinh tế.