Nghĩa chính
- Cùng một lúc, cùng một thời điểmtrạng từkhông so sánh (not comparable)At once, at the same moment in time.
- Với một lần bắn đại bác hoặc súng; đặc biệt là loại có loại đạn là súng ngắn hoặc đạn nho, sao cho nhiều viên đạn từ một lần bắn bắn trúng nhiều con chim hoặc nhiều binh línhtrạng từkhông so sánh (not comparable)With one firing of a cannon or firearm; especially one whose ammunition is shotgun shot or grape shot, such that the multiple pieces of shot from one firing hit multiple birds or multiple soldiers.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiat one blaste
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , , , .