Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
at one blow
trạng từ
(adverb)
UK
/
ə
t
ˈ
w
ʌ
n
ˈ
b
l
əʊ
/
US
/
ə
t
ˈ
w
ʌ
n
ˈ
b
l
oʊ
/
Nghĩa chính
1
Bằng một đòn tấn công (bằng tay, dụng cụ hoặc vũ khí)
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
With one strike (of a hand, tool, or weapon).
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
at one stroke
at one blast
Ví dụ
'
There
is
no
lack
of
strength
,
'
answered
the
little
tailor
.
'
Dost
thou
think
that
could
be
anything
to
a
man
who
has
struck
down
seven
at
one
blow
?
'
[...]
also
notable
is
the
condemnation
of
all
but
one
of
the
nine
Stanier
0-4-4
tanks
at
one
blow
.
AI
1
Bằng một đòn tấn công (bằng tay, dụng cụ hoặc vũ khí)
1
Bằng một đòn tấn công (bằng tay, dụng cụ hoặc vũ khí)
1
Bằng một đòn tấn công (bằng tay, dụng cụ hoặc vũ khí)