Dịch

aspen

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Thuộc cây dươngtính từPertaining to the asp or aspen tree.
  2. Cây dươngdanh từA poplar tree, especially of section Populus sect. Populus, of medium-size trees with thin, straight trunks of a greenish-white color.
  3. Gỗ cây dươngdanh từkhông đếm được (uncountable)The wood of such a tree; usually pale, lightweight and soft.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. aspenDạng gốc (base form)
  2. aspensSố nhiều (plural)
  3. more aspenSo sánh hơn (comparative)
  4. most aspenSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

Aspen Hilldanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Maryland
Aspen Springsdanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Mono, California, Hoa Kỳ
American aspendanh từPopulus tremuloides, cây dương rung hay cây dương rung, một loại cây rụng lá có nguồn gốc ở các vùng Bắc Mỹ mát mẻ hơn, đặc biệt là ở độ cao
Aspen Mountaindanh từ riêngNgọn núi trượt tuyết ở dãy núi Elk ở hạt Pitkin, Colorado
quaking aspendanh từCây dương của Mỹ (Populus tremuloides), lá của nó có cuống lá dẹt khiến chúng run rẩy trước gió
large-toothed aspendanh từCây rụng lá thuộc loài Populus grandidentata
tremble like an aspen leafcụm từRun như cầy sấy
aspen leaf blotch miner mothdanh từLoài sâu bướm khai thác lá thuộc loài Phyllonorycterwearla, ăn lá cây dương

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Run rẩy
  1. Tremulous, trembling.

Nguồn gốc (etymology)

tính từ

asp-en

  1. từ tiếng Anh trung đạiaspen
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiaspen
  2. từ tiếng Anh cổæspen

Ví dụ

  • , / Bath'd / veryer […].Và rồi kẻ khốn khổ run rẩy đáng thương ơi, ngươi bị bỏ mặc / Sẽ nằm đầm đìa trong mồ hôi thủy ngân lạnh lẽo / Thậm chí còn giống hồn ma hơn cả ta [...]
  • , , .Trên một độ cao nhất định, những cây dương nhường chỗ cho những rặng thông còi cọc, sần sùi.
  • "" .Cô ấy khẳng định rằng gỗ dương là vật liệu thích hợp duy nhất để làm giỏ mây.

AI