Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Thuộc cây dươngtính từPertaining to the asp or aspen tree.
- Cây dươngdanh từA poplar tree, especially of section Populus sect. Populus, of medium-size trees with thin, straight trunks of a greenish-white color.
- Gỗ cây dươngdanh từkhông đếm được (uncountable)The wood of such a tree; usually pale, lightweight and soft.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- aspenDạng gốc (base form)
- aspensSố nhiều (plural)
- more aspenSo sánh hơn (comparative)
- most aspenSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Aspen Hilldanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Maryland |
| Aspen Springsdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Mono, California, Hoa Kỳ |
| American aspendanh từ | danh từ | Populus tremuloides, cây dương rung hay cây dương rung, một loại cây rụng lá có nguồn gốc ở các vùng Bắc Mỹ mát mẻ hơn, đặc biệt là ở độ cao |
| Aspen Mountaindanh từ riêng | danh từ riêng | Ngọn núi trượt tuyết ở dãy núi Elk ở hạt Pitkin, Colorado |
| quaking aspendanh từ | danh từ | Cây dương của Mỹ (Populus tremuloides), lá của nó có cuống lá dẹt khiến chúng run rẩy trước gió |
| large-toothed aspendanh từ | danh từ | Cây rụng lá thuộc loài Populus grandidentata |
| tremble like an aspen leafcụm từ | cụm từ | Run như cầy sấy |
| aspen leaf blotch miner mothdanh từ | danh từ | Loài sâu bướm khai thác lá thuộc loài Phyllonorycterwearla, ăn lá cây dương |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Run rẩy
- Tremulous, trembling.
Họ từ (word family)
cùng gốc aspenNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , / Bath'd / veryer […].Và rồi kẻ khốn khổ run rẩy đáng thương ơi, ngươi bị bỏ mặc / Sẽ nằm đầm đìa trong mồ hôi thủy ngân lạnh lẽo / Thậm chí còn giống hồn ma hơn cả ta [...]
- , , .Trên một độ cao nhất định, những cây dương nhường chỗ cho những rặng thông còi cọc, sần sùi.
- "" .Cô ấy khẳng định rằng gỗ dương là vật liệu thích hợp duy nhất để làm giỏ mây.