Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
aspenglow
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Ánh sáng rực rỡ trên đỉnh núi vào lúc bình minh và hoàng hôn
danh từ
The glow on mountaintops at dawn and dusk.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
aspenglow
Dạng gốc
(base form)
aspenglow
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
Aspen
+
glow
AI
1
Ánh sáng rực rỡ trên đỉnh núi vào lúc bình minh và hoàng hôn
1
Ánh sáng rực rỡ trên đỉnh núi vào lúc bình minh và hoàng hôn
1
Ánh sáng rực rỡ trên đỉnh núi vào lúc bình minh và hoàng hôn