Aspen
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Thị trấn nghỉ mát trượt tuyết, quận lỵ của Quận Pitkin, Coloradodanh từ riêngA ski-resort town, the county seat of Pitkin County, Colorado.
- Cộng đồng nhỏ ở Quận Guysborough, Nova Scotiadanh từ riêngA small community in Guysborough County, Nova Scotia.
- Tên riêng dành cho nữ từ tiếng Anh theo cách sử dụng hiện đại, được đặt tên cho cây dươngdanh từ riêngA female given name from English of modern usage, denominated for the aspen tree.
- Một họdanh từ riêngA surname.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Aspen Hilldanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Maryland |
| Aspen Springsdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Mono, California, Hoa Kỳ |
| American aspendanh từ | danh từ | Populus tremuloides, cây dương rung hay cây dương rung, một loại cây rụng lá có nguồn gốc ở các vùng Bắc Mỹ mát mẻ hơn, đặc biệt là ở độ cao |
| Aspen Mountaindanh từ riêng | danh từ riêng | Ngọn núi trượt tuyết ở dãy núi Elk ở hạt Pitkin, Colorado |
| quaking aspendanh từ | danh từ | Cây dương của Mỹ (Populus tremuloides), lá của nó có cuống lá dẹt khiến chúng run rẩy trước gió |
| large-toothed aspendanh từ | danh từ | Cây rụng lá thuộc loài Populus grandidentata |
| tremble like an aspen leafcụm từ | cụm từ | Run như cầy sấy |
| aspen leaf blotch miner mothdanh từ | danh từ | Loài sâu bướm khai thác lá thuộc loài Phyllonorycterwearla, ăn lá cây dương |
Ví dụ
- Mary's 8,000 . .
- , son’s .