Dịch

Aspen

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Thị trấn nghỉ mát trượt tuyết, quận lỵ của Quận Pitkin, Coloradodanh từ riêngA ski-resort town, the county seat of Pitkin County, Colorado.
  2. Cộng đồng nhỏ ở Quận Guysborough, Nova Scotiadanh từ riêngA small community in Guysborough County, Nova Scotia.
  3. Tên riêng dành cho nữ từ tiếng Anh theo cách sử dụng hiện đại, được đặt tên cho cây dươngdanh từ riêngA female given name from English of modern usage, denominated for the aspen tree.
  4. Một họdanh từ riêngA surname.

Cụm từ (phrase)

Aspen Hilldanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Maryland
Aspen Springsdanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Mono, California, Hoa Kỳ
American aspendanh từPopulus tremuloides, cây dương rung hay cây dương rung, một loại cây rụng lá có nguồn gốc ở các vùng Bắc Mỹ mát mẻ hơn, đặc biệt là ở độ cao
Aspen Mountaindanh từ riêngNgọn núi trượt tuyết ở dãy núi Elk ở hạt Pitkin, Colorado
quaking aspendanh từCây dương của Mỹ (Populus tremuloides), lá của nó có cuống lá dẹt khiến chúng run rẩy trước gió
large-toothed aspendanh từCây rụng lá thuộc loài Populus grandidentata
tremble like an aspen leafcụm từRun như cầy sấy
aspen leaf blotch miner mothdanh từLoài sâu bướm khai thác lá thuộc loài Phyllonorycterwearla, ăn lá cây dương

Ví dụ

  • Mary's 8,000 . .
  • , son’s .

AI