Nghĩa chính
- At-pa-tácdanh từThe conjugate base of aspartic acid, or any salt or ester of it.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- aspartateDạng gốc (base form)
- aspartatesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| aspartate transaminasedanh từ | danh từ | Enzym xúc tác chuyển nhóm amin giữa các hợp chất có hoạt tính sinh học, đặc biệt là giữa axit aspartic và axit glutamic |
| aspartate aminotransferasedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với aspartate transaminase |
| insulin aspartdanh từ | danh từ | Dạng insulin tái tổ hợp được biến đổi tác dụng ngắn (một chất tương tự insulin tác dụng ngắn) được tiêm dưới da để điều trị bệnh tiểu đường loại 1 và loại 2. Tên thương mại (nhãn hiệu) bao gồm NovoLog, Fiasp và các tên khác |