Dịch

aspartic

tính từ (adjective)
UK/æsˈpɑːtik/US/æsˈpɑɹtɪk/

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến axit aspartic hoặc các dẫn xuất của nótính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to aspartic acid or its derivatives

Cụm từ (phrase)

aspartic aciddanh từAxit amin không thiết yếu, axit L-α-amino-succinic, axit aminobutanedioic, được tìm thấy trong protein động vật và trong củ cải đường, v.v. (C₄H₇NO₄)

AI