Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
pteroylaspartic
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Chỉ định một loại axit chống chuyển hóa được sử dụng trong điều trị ung thư
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Designating an antimetabolite acid used in treating cancers.
Nguồn gốc
(etymology)
pteroyl
+
aspartic
AI
1
Chỉ định một loại axit chống chuyển hóa được sử dụng trong điều trị ung thư
1
Chỉ định một loại axit chống chuyển hóa được sử dụng trong điều trị ung thư
1
Chỉ định một loại axit chống chuyển hóa được sử dụng trong điều trị ung thư