Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dùng theo nghĩa đen, xem as, helltrạng từUsed other than figuratively or idiomatically: see as, hell.
Đồng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hot as helltính từ | tính từ | Cực kỳ nóng (tất cả các giác quan) |
| mad as hell | Cực kỳ tức giận | |
| hot as hell's hingestính từ | tính từ | Nóng như lửa, cực kỳ nóng |
1 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Ở một mức độ lớn hoặc mức độ
- Ở một mức độ lớn hoặc mức độ; rấtTo a great extent or degree; very.
Ví dụ
- , , .
- .
- .
Xuất hiện ở từ khác
- hellkết hợpcực kỳ