Dịch

artillery

B1danh từ (noun)
UK/ɑːˈtɪləɹi/US/ɑɹˈtɪləɹi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Pháodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Large projectile weapons, in modern usage usually large guns, but also rocket artillery.
  2. Đơn vị pháodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An army unit that uses such weapons, or a military formation using projectile weapons, such as archers.
  3. Ngành chế tạo pháodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Gunnery (design and manufacture of guns).
  4. Một hoặc nhiều khẩu súngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)One or more guns.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. artilleryDạng gốc (base form)
  2. artilleriesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

artillery barrageHỏa lực pháo binh
artillery fireHỏa lực pháo
artillery pieceKhẩu pháo
artillery regimentTrung đoàn pháo binh
artillery supportHỗ trợ pháo binh
artillery unitĐơn vị pháo binh
rocket artillerydanh từPháo phản lực
heavy artillerydanh từPháo binh lớn và uy lực, thường có cỡ nòng lớn và tầm bắn xa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Vũ khí công thành
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Weapons, especially siege engines.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiartillerie
  2. từ tiếng Pháp cổartillerie“collection of military engines, crossbows, lances etc.”
  3. từ tiếng Latinh bình dân*apticlō

Ví dụ

  • .Các binh sĩ có pháo.
  • .Pháo hạng nặng đã được sử dụng.
  • .Sami có áo giáp pháo.

AI