Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Pháodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Large projectile weapons, in modern usage usually large guns, but also rocket artillery.
- Đơn vị pháodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An army unit that uses such weapons, or a military formation using projectile weapons, such as archers.
- Ngành chế tạo pháodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Gunnery (design and manufacture of guns).
- Một hoặc nhiều khẩu súngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)One or more guns.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- artilleryDạng gốc (base form)
- artilleriesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| artillery barrage | Hỏa lực pháo binh | |
| artillery fire | Hỏa lực pháo | |
| artillery piece | Khẩu pháo | |
| artillery regiment | Trung đoàn pháo binh | |
| artillery support | Hỗ trợ pháo binh | |
| artillery unit | Đơn vị pháo binh | |
| rocket artillerydanh từ | danh từ | Pháo phản lực |
| heavy artillerydanh từ | danh từ | Pháo binh lớn và uy lực, thường có cỡ nòng lớn và tầm bắn xa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Vũ khí công thành
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Weapons, especially siege engines.
Họ từ (word family)
cùng gốc artilleryNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiartillerie
- từ tiếng Pháp cổartillerie“collection of military engines, crossbows, lances etc.”
- từ tiếng Latinh bình dân*apticlō
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Các binh sĩ có pháo.
- .Pháo hạng nặng đã được sử dụng.
- .Sami có áo giáp pháo.