Dịch

artificially

B2trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Không tự nhiêntrạng từIn an artificial manner.
  2. Nhân tạo, do con ngườitrạng từBy or because of human effort.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. artificiallyDạng gốc (base form)
  2. more artificiallySo sánh hơn (comparative)
  3. most artificiallySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

artificially createdĐược tạo ra nhân tạo
artificially highCao bất thường
artificially intelligenttính từCó trí tuệ nhân tạo
artificially lowThấp bất thường
artificially sweetenedtính từTạo ngọt nhân tạo
artificially intelligentlytrạng từBằng hoặc thông qua trí tuệ nhân tạo

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Nam diễn viên đọc lời thoại gượng gạo, nhấn nhá ngữ điệu quá mức.
  • . .Hình ảnh từ kính hiển vi điện tử hé lộ cách các nguyên tử vàng sắp xếp thành một mạng lưới có tính trật tự cao. Những hình ảnh khác cho thấy rong biển nano vàng đã được nhuộm màu nhân tạo.
  • .Bạn sẽ phải ấp trứng nhân tạo.

AI