Nghĩa chính
- Các khớp nối (khớp) trong cơ thể động vậtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any articulation (joint) in an animalian body.
- Các bệnh thoái hóa của khớp như vậy, ví dụ: viêm xương khớpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any degenerative disease of such a joint, e.g. osteoarthritis.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- arthrosisDạng gốc (base form)
- arthroses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hip joint arthrosisdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với coxarthrosis |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổἄρθρονárthron“a joint, articulation”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa