Nghĩa chính
- Sự phát triển của các xương để tạo thành một đơn vị duy nhấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The growing together of bones to form a single unit.
- Sự cứng lại của khớp là kết quả của sự hợp nhất bất thường như vậydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The stiffening of a joint as the result of such abnormal fusion.
- Sự khởi đầu của độ cứng hoặc tính không linh hoạtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An onset of stiffness or inflexibility.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- ankylosisDạng gốc (base form)
- ankyloses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Nguồn gốc (etymology)
ankyl--osis
- từ tiếng Hy Lạp cổἀγκύλωσιςankúlōsis“a stiffening of the joints”
Họ từ (word family)
cùng gốc ankylosisTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , , , , , .