Dịch

artesian

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Artesian well giếng phuntính từkhông so sánh (not comparable)Of a water supply, rising to the surface under its own hydrostatic pressure.

Cụm từ (phrase)

artesian welldanh từTầng chứa nước trong đó nước dâng lên bề mặt dưới áp suất thủy tĩnh của chính nó
artesian boredanh từLỗ khoan được khoan trong bể phun nước để tạo ra giếng phun nước nhân tạo
artesian waterdanh từNước từ giếng phun nước
artesian springdanh từĐồng nghĩa với artesian well
artesian aquiferdanh từTầng chứa nước giới hạn chứa nước ngầm dưới áp suất dương
Great Artesian Basindanh từ riêngLưu vực phun nước lớn nhất và sâu nhất trên thế giới cung cấp nguồn nước ngọt duy nhất cho phần lớn nội địa Australia

Họ từ (word family)

cùng gốc artesian

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháppuits artésien“artesian well”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

AI