Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự cố ý gây hỏa hoạndanh từkhông đếm được (uncountable)The crime of deliberately starting a fire with intent to cause damage.
- Phóng hỏa, đốt pháđộng từngoại động từ (transitive)To illegally set fire to; to burn down in a criminal manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| arson attack | Vụ tấn công phóng hỏa | |
| arson investigator | Điều tra viên vụ phóng hỏa | |
| charge with arson | Cáo buộc tội phóng hỏa | |
| commit arson | Phóng hỏa | |
| convicted of arson | Bị kết tội phóng hỏa | |
| suspected of arson | Bị nghi ngờ phóng hỏa | |
| arson dogdanh từ | danh từ | Con chó được huấn luyện để sử dụng khứu giác để xác định dấu vết của chất tăng tốc tại các địa điểm bị nghi ngờ là vụ đốt phá |
| climate arsondanh từ | danh từ | Tăng tốc có chủ ý của biến đổi khí hậu |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cầu yên ngựa
- A saddlebow.
Họ từ (word family)
cùng gốc arsonNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Pháp cổarson
- từ tiếng Latinhardeō“to burn”
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiarsoun
- từ tiếng Pháp cổarçon
- từ tiếng Latinh bình dân*arciō“saddlebow”
Ví dụ
- , . , , .Phóng hỏa, đúng như chúng ta nghĩ. Ba tên côn đồ tưới chất lỏng lên một chiếc xe, châm lửa rồi bỏ chạy.
- .Đó là một vụ hỏa hoạn do cố ý phóng hỏa.
- .Họ nghĩ đó là một vụ phóng hỏa.