Dịch

arson

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈɑːsən/US/ˈɑɹsən/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự cố ý gây hỏa hoạndanh từkhông đếm được (uncountable)The crime of deliberately starting a fire with intent to cause damage.
  2. Phóng hỏa, đốt pháđộng từngoại động từ (transitive)To illegally set fire to; to burn down in a criminal manner.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. arsonNguyên thể (infinitive)
  2. arsonsSố nhiều (plural)
  3. arsonedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. arsoningPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

arson attackVụ tấn công phóng hỏa
arson investigatorĐiều tra viên vụ phóng hỏa
charge with arsonCáo buộc tội phóng hỏa
commit arsonPhóng hỏa
convicted of arsonBị kết tội phóng hỏa
suspected of arsonBị nghi ngờ phóng hỏa
arson dogdanh từCon chó được huấn luyện để sử dụng khứu giác để xác định dấu vết của chất tăng tốc tại các địa điểm bị nghi ngờ là vụ đốt phá
climate arsondanh từTăng tốc có chủ ý của biến đổi khí hậu

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cầu yên ngựa
  1. A saddlebow.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Pháp cổarson
  2. từ tiếng Latinhardeō“to burn”
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiarsoun
  2. từ tiếng Pháp cổarçon
  3. từ tiếng Latinh bình dân*arciō“saddlebow”

Ví dụ

  • , . , , .Phóng hỏa, đúng như chúng ta nghĩ. Ba tên côn đồ tưới chất lỏng lên một chiếc xe, châm lửa rồi bỏ chạy.
  • .Đó là một vụ hỏa hoạn do cố ý phóng hỏa.
  • .Họ nghĩ đó là một vụ phóng hỏa.

AI