Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
Ví dụ
climate arson
danh từ
(noun)
US
/ˈ
k
l
aɪ
m
ə
t
ˈ
ɑ
ɹ
s
ə
n
/
Nghĩa chính
1
Tăng tốc có chủ ý của biến đổi khí hậu
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Intentional acceleration of climate change.
Cụm từ
(phrase)
Cụm từ
Từ loại
Nghĩa
climate arsonist
danh từ
danh từ
Người cố tình đẩy nhanh quá trình biến đổi khí hậu
Ví dụ
The
Transportation
Research
Board
,
nominally
an
arm
of
the
National
Academy
of
Sciences
,
is
engaged
in
technocratic
climate
arson
with
its
call
for
further
highway
expansion
and
more
car
travel
.
AI
1
Tăng tốc có chủ ý của biến đổi khí hậu
1
Tăng tốc có chủ ý của biến đổi khí hậu
1
Tăng tốc có chủ ý của biến đổi khí hậu