Nghĩa chính
- Đồng nghĩa với aretocracydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Synonym of aretocracy
- Hệ thống chính phủ trong đó các ứng cử viên được yêu cầu phải đáp ứng các tiêu chuẩn đạo đức, công dân hoặc chuyên môn trước khi ứng cử, với quyền lực chính trị cuối cùng được trao thông qua các quy trình bầu cử tự dodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A system of government in which candidates are required to meet prior ethical, civic, or professional qualifications before standing for election, with political authority ultimately conferred through free electoral processes.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- aretecracyDạng gốc (base form)
- aretecraciesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
ἀρετή“virtue, excellence”-cracy
Họ từ (word family)
cùng gốc aretecracy- aretecratNgười ủng hộ, ủng hộ hoặc liên kết với một hệ thống quản trị dựa trên đạo đức, sự xuất sắc về mặt đạo đức hoặc công đức công dândanh từ
- aretecraticLiên quan đến hoặc đặc điểm của một hệ thống quản trị dựa trên đạo đức, sự xuất sắc về mặt đạo đức hoặc công đức công dântính từ
- aretocracyHình thức quản trị hoặc tổ chức chính trị trong đó quyền lực hoặc tư cách để đảm nhiệm chức vụ công dựa trên đạo đức, sự xuất sắc về mặt đạo đức hoặc thành tích công dân được chứng minhdanh từ
Từ liên quan (related word)