- 1
Liên quan đến hoặc đặc trưng của kiến trúc, thiết kế và xây dựngtính từRelating to or characteristic of architecture, design and construction.
- 2
Căn bản, nền tảng; hỗ trợ cấu trúc của một đạo đức, xã hội hoặc văn hóatính từFoundational, fundamental; supporting the structure of a morality, society, or culture.
- 3
Liên quan đến việc hệ thống hóa khoa học tổng thể kiến thứctính từRelating to the scientific systematization of the totality of knowledge.
- 4
Thiết kế, cấu trúc hoặc kiến trúc của một cái gì đódanh từThe design, structure, or architecture of something.