Nghĩa chính
- Đắm mình dưới ánh mặt trờiđộng từnội động từ (intransitive)To bask in the sun.
- Khử trùng và làm mới bằng cách phơi nắng; mặt trờiđộng từngoại động từ (transitive)To disinfect and freshen by exposing to the sun; to sun.
Đồng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhapricus“sunny, having lots of sunshine; warmed by the sun”
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*h₂epo“off, from”
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- . [ ] , .
- , , [ ] .