Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
apricity
danh từ
(noun)
US
/
ə
ˈ
p
ɹ
ɪ
s
ɪ
t
i
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Ánh sáng hoặc sự ấm áp của Mặt trời
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The light or warmth of the Sun.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
apricate
aprication
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Latinh
aprīcitās
Ví dụ
In
the
midst
of
this
suspense
the
lady's
maid
entered
.
An
apricity
seemed
to
illume
her
countenance
.
"
Well
,
Frances
,
have
you
found
it
?
"
AI
1
Ánh sáng hoặc sự ấm áp của Mặt trời
1
Ánh sáng hoặc sự ấm áp của Mặt trời
1
Ánh sáng hoặc sự ấm áp của Mặt trời