Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
appositively
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách tích cực
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In an appositive manner.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
appositively
appositive
Làm đồng vị ngữ
tính từ, danh từ
appos
e
Đặt bên cạnh hoặc bên cạnh hoặc gần; kề nhau
động từ
appositi
on
Cấu trúc trong đó một danh từ hoặc cụm danh từ được đặt với một danh từ hoặc cụm danh từ khác như một từ tương đương để giải thích, cả hai đều có cùng chức năng cú pháp trong câu
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
appositive
+
-ly
Ví dụ
this
adjective
is
used
appositively
AI
1
Một cách tích cực
1
Một cách tích cực
1
Một cách tích cực