Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thuộc tông đồtính từPertaining to apostles or their practice or teaching; pertaining to the apostles (of early Christianity) or their teachings.
- Theo giáo lý tông đồtính từAccording to the doctrines of the apostles; delivered or taught by the apostles.
- Thuộc giáo hoàngtính từOf or pertaining to the pope or the papacy; papal.
- Thành viên phái Apostolicidanh từA member of the Apostolici.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- apostolicDạng gốc (base form)
- apostolicsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| apostolic constitutiondanh từ | danh từ | Tông hiến |
| Armenian Apostolic Churchdanh từ riêng | danh từ riêng | Giáo hội quốc gia Armenia |
| Apostolic Agedanh từ riêng | danh từ riêng | Thời kỳ Mười hai Sứ đồ, tính từ Đại sứ mạng của các Sứ đồ do Chúa Giê-su phục sinh ở Giê-ru-sa-lem (khoảng năm 33 sau Công nguyên), cho đến khi Sứ đồ cuối cùng qua đời, được cho là Sứ đồ Giăng ở Anatolia (khoảng năm 100 sau Công nguyên) |
| Apostolic Timesdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Apostolic Age |
| apostolic letterdanh từ | danh từ | Một trong những cuốn sách của Tân Ước ban đầu là một bức thư do một sứ đồ gửi cho một cá nhân hoặc một cộng đồng |
| apostolic visitordanh từ | danh từ | Trong Giáo hội Công giáo, một đại diện của Giáo hoàng có nhiệm vụ tạm thời là thực hiện chuyến viếng thăm giáo luật trong thời gian tương đối ngắn và nộp báo cáo cho Tòa thánh sau đó |
| apostolic successiondanh từ | danh từ | Chuỗi thánh hiến không gián đoạn bằng cách đặt tay từ các Tông đồ của Chúa Giêsu Kitô đến các giám mục, và từ giám mục này đến giám mục khác qua các thời đại |
| vicar apostolicdanh từ | danh từ | Vị giám chức Công giáo La Mã được tấn phong làm giám mục (chính thức) và quản lý một khu vực tài phán truyền giáo chưa (chưa) là một giáo phận, nhưng được xếp hạng cao hơn một quận hạt tông truyền |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Thuộc truyền giáo
- Of or pertaining to the Catholic missions.
Họ từ (word family)
cùng gốc apostolicNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhapostolicus“apostolic”
- từ tiếng Hy Lạp cổἀποστολικόςapostolikós“apostolic”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .[…] , .Đó là câu chuyện về Cứu Thế Quân lặp lại ở nhiều nơi, ít nhất một phần vì một nhóm nhỏ người chạm đến quyền năng của sự xức dầu tông đồ... Trong câu chuyện có thật này về William Booth, chúng ta có một ví dụ về điều phải xảy ra dưới ân điển tông đồ.
- đức tin hoặc thực hành tông đồ
- , , ?Bạn có tin vào Hội thánh duy nhất, thánh thiện, công giáo và tông đồ không?